Lịch âm ngày 5 tháng 10 năm 1931
Thứ Hai, 5/10/1931 dương lịch là ngày 24 tháng Tám năm Tân Mùi — ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Dậu.
5/10/1931
DƯƠNG LỊCH5Thứ Hai
Tháng 10/1931
Tháng 10/1931
ÂM LỊCH24Tháng Tám (thiếu)
Năm Tân Mùi
Năm Tân Mùi
Ngày- Quý Tỵ
Nạp âm- Trường Lưu Thủy
Tháng / Năm- Đinh Dậu / Tân Mùi
Tiết khí- Thu phân — giữa mùa thu
Tuổi xung- Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Hỷ, Tứ Tướng, Nguyệt Ân. Sao xấu: Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thành
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.
Sao Nguy (Thái Âm) — Xấu
Kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa.
Thần trực ngày: Chu Tước
Lịch tháng 10/1931
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 120 | 221 | 322 | 423 | |||
| 524 | 625 | 726 | 827 | 928 | 1029 | 111/9 |
| 122 | 133 | 144 | 155 | 166 | 177 | 188 |
| 199 | 2010 | 2111 | 2212 | 2313 | 2414 | 2515/9 |
| 2616 | 2717 | 2818 | 2919 | 3020 | 3121 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 5/10/1931 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 5 tháng 10 năm 1931 dương lịch là ngày 24 tháng Tám năm Tân Mùi âm lịch, tức ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Dậu.
Ngày 5/10/1931 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thành, sao Nguy. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 5/10/1931 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)