Lịch âm ngày 5 tháng 11 năm 2043
Thứ Năm, 5/11/2043 dương lịch là ngày 4 tháng Mười năm Quý Hợi — ngày Nhâm Tý, tháng Quý Hợi.
5/11/2043
DƯƠNG LỊCH5Thứ Năm
Tháng 11/2043
Tháng 11/2043
ÂM LỊCH4Tháng Mười (thiếu)
Năm Quý Hợi
Năm Quý Hợi
Ngày- Nhâm Tý
Nạp âm- Tang Đố Mộc
Tháng / Năm- Quý Hợi / Quý Hợi
Tiết khí- Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung- Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Thiên Ân, Tứ Tướng, Thời Đức. Sao xấu: Tai Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Khuê (Mộc) — Xấu
Nửa tốt nửa xấu: tốt cho phúc lộc, hôn nhân; xấu cho khai trương, động thổ, an táng.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Lịch tháng 11/2043
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 130 | ||||||
| 21/10 | 32 | 43 | 54 | 65 | 76 | 87 |
| 98 | 109 | 1110 | 1211 | 1312 | 1413 | 1514 |
| 1615/10 | 1716 | 1817 | 1918 | 2019 | 2120 | 2221 |
| 2322 | 2423 | 2524 | 2625 | 2726 | 2827 | 2928 |
| 3029 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 5/11/2043 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 5 tháng 11 năm 2043 dương lịch là ngày 4 tháng Mười năm Quý Hợi âm lịch, tức ngày Nhâm Tý, tháng Quý Hợi.
Ngày 5/11/2043 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Mãn, sao Khuê. Nên: Cúng tế, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 5/11/2043 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)