Lịch âm ngày 5 tháng 2 năm 2053
Thứ Tư, 5/2/2053 dương lịch là ngày 17 tháng Chạp năm Nhâm Thân — ngày Nhâm Thân, tháng Quý Sửu.
5/2/2053
DƯƠNG LỊCH5Thứ Tư
Tháng 2/2053
Tháng 2/2053
ÂM LỊCH17Tháng Chạp (thiếu)
Năm Nhâm Thân
Năm Nhâm Thân
Ngày- Nhâm Thân
Nạp âm- Kiếm Phong Kim
Tháng / Năm- Quý Sửu / Nhâm Thân
Tiết khí- Lập xuân — bắt đầu mùa xuân
Tuổi xung- Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Tuế Đức, Thiên Đức Hợp. Sao xấu: Nguyệt Phá.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Cơ (Thủy) — Tốt
Tương lai sáng sủa, nhà cửa khang trang, thịnh vượng.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Ngày 5/2 năm xưa
- 195421-1 đến 5-2-1954 :Chiến dịch Bắc Tây Nguyên.
- 1966Chỉ riêng trong trận càn Củ Chi (từ 9-1 đến 5-2-1966), hơn 2300 tên Mỹ bị diệt.
- 1968Ngày 5/2/1968, đơn vị I - an ninh vũ trang khu trọng điểm theo sát Bộ Tư lệnh Tiền phương I, luồn qua nhiều đồn bốt địch, phối hợp với các lực lượng khác diệt 25 tên cảnh sát mật vụ ác ôn, sau đó phối hợp với Tiểu đoàn 10 chống càn quét diệt 1 đại đội địch, bắn cháy 8 xe M113, bắn rơi 2 trực thăng.
Lịch tháng 2/2053
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 113 | 214 | |||||
| 315/12 | 416 | 517 | 618 | 719 | 820 | 921 |
| 1022 | 1123 | 1224 | 1325 | 1426 | 1527 | 1628 |
| 1729 | 181/1 | 192 | 203 | 214 | 225 | 236 |
| 247 | 258 | 269 | 2710 | 2811 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 5/2/2053 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 5 tháng 2 năm 2053 dương lịch là ngày 17 tháng Chạp năm Nhâm Thân âm lịch, tức ngày Nhâm Thân, tháng Quý Sửu.
Ngày 5/2/2053 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu. Trực Phá, sao Cơ. Nên: Cúng tế, Chữa bệnh, Phá dỡ, Nhập trạch, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 5/2/2053 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)