Lịch âm ngày 5 tháng 7 năm 1943
Thứ Hai, 5/7/1943 dương lịch là ngày 4 tháng Sáu năm Quý Mùi — ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Mùi.
5/7/1943
DƯƠNG LỊCH5Thứ Hai
Tháng 7/1943
Tháng 7/1943
ÂM LỊCH4Tháng Sáu (đủ)
Năm Quý Mùi
Năm Quý Mùi
Ngày- Giáp Tý
Nạp âm- Hải Trung Kim
Tháng / Năm- Kỷ Mùi / Quý Mùi
Tiết khí- Hạ chí — giữa mùa hè
Tuổi xung- Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ hạ: Đại Hung, kỵ mọi việc. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Phá, Tai Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Tất (Thái Âm) — Tốt
Nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Ngày 5/7 năm xưa
- 18855-7-1885 :Tôn Thất Thuyết đem quân tấn công tòa Khâm sứ Pháp ở Huế, mở đầu phong trào Cần Vươ
- 1885Đêm mồng 4 rạng ngày mồng 5 tháng 7-1885: Tôn Thất Thuyết cùng Trần Xuân Sọan chỉ huy Phấn nghĩa quân mở cuộc tấn công quyết liệt vào đồn Mang Cá, khu nhượng địa, khu sứ quán của thực dân Pháp ở Huế.
- 1885Cùng ngày 5-7-1885, Tôn Thất Thuyết ra bản thông báo cho khắp cả nước việc vua Hàm Nghi xuất bôn, và kêu gọi mọi người “Cần Vương”; thực dân Pháp đốt phá Bộ Binh và Bộ Lại là nơi làm việc của Tôn Thất Thuyết và Nguyễn Văn Tường.
Lịch tháng 7/1943
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 129 | 21/6 | 32 | 43 | |||
| 54 | 65 | 76 | 87 | 98 | 109 | 1110 |
| 1211 | 1312 | 1413 | 1514 | 1615/6 | 1716 | 1817 |
| 1918 | 2019 | 2120 | 2221 | 2322 | 2423 | 2524 |
| 2625 | 2726 | 2827 | 2928 | 3029 | 3130 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 5/7/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 5 tháng 7 năm 1943 dương lịch là ngày 4 tháng Sáu năm Quý Mùi âm lịch, tức ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Mùi.
Ngày 5/7/1943 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu. Trực Phá, sao Tất. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 5/7/1943 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)