Lịch âm ngày 5 tháng 8 năm 2095
Thứ Sáu, 5/8/2095 dương lịch là ngày 6 tháng Bảy năm Ất Mão — ngày Quý Sửu, tháng Giáp Thân.
5/8/2095
DƯƠNG LỊCH5Thứ Sáu
Tháng 8/2095
Tháng 8/2095
ÂM LỊCH6Tháng Bảy (đủ)
Năm Ất Mão
Năm Ất Mão
Ngày- Quý Sửu
Nạp âm- Tang Đố Mộc
Tháng / Năm- Giáp Thân / Ất Mão
Tiết khí- Đại thử — nóng oi
Tuổi xung- Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Phá, Nguyệt Hình.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Lâu (Kim) — Tốt
Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Chu Tước
Ngày 5/8 năm xưa
- 1884trên, ngày 5 tháng 8 năm 1884, Phó Đô đốc Amédée Courbet,
- 1964Bởi giặc Mỹ đánh phá miền Bắc từ 5-8-1964 kia.
Lịch tháng 8/2095
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12 | 23 | 34 | 45 | 56 | 67 | 78 |
| 89 | 910 | 1011 | 1112 | 1213 | 1314 | 1415/7 |
| 1516 | 1617 | 1718 | 1819 | 1920 | 2021 | 2122 |
| 2223 | 2324 | 2425 | 2526 | 2627 | 2728 | 2829 |
| 2930 | 301/8 | 312 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 5/8/2095 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 5 tháng 8 năm 2095 dương lịch là ngày 6 tháng Bảy năm Ất Mão âm lịch, tức ngày Quý Sửu, tháng Giáp Thân.
Ngày 5/8/2095 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Phá, sao Lâu. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 5/8/2095 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)