Lịch âm ngày 6 tháng 10 năm 2056
Thứ Sáu, 6/10/2056 dương lịch là ngày 27 tháng Tám năm Bính Tý — ngày Tân Mão, tháng Đinh Dậu.
6/10/2056
DƯƠNG LỊCH6Thứ Sáu
Tháng 10/2056
Tháng 10/2056
ÂM LỊCH27Tháng Tám (thiếu)
Năm Bính Tý
Năm Bính Tý
Ngày- Tân Mão
Nạp âm- Tùng Bách Mộc
Tháng / Năm- Đinh Dậu / Bính Tý
Tiết khí- Thu phân — giữa mùa thu
Tuổi xung- Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ hạ: Đại Hung, kỵ mọi việc. Sao tốt: Tuế Đức Hợp. Sao xấu: Nguyệt Phá, Nguyệt Yếm, Tai Sát, Dương Công Kỵ, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Cang (Kim) — Xấu
Mọi việc cần thận trọng, không nên làm liều. Kỵ cưới hỏi.
Thần trực ngày: Minh Đường
Lịch tháng 10/2056
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 122 | ||||||
| 223 | 324 | 425 | 526 | 627 | 728 | 829 |
| 91/9 | 102 | 113 | 124 | 135 | 146 | 157 |
| 168 | 179 | 1810 | 1911 | 2012 | 2113 | 2214 |
| 2315/9 | 2416 | 2517 | 2618 | 2719 | 2820 | 2921 |
| 3022 | 3123 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 6/10/2056 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 6 tháng 10 năm 2056 dương lịch là ngày 27 tháng Tám năm Bính Tý âm lịch, tức ngày Tân Mão, tháng Đinh Dậu.
Ngày 6/10/2056 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Phá, sao Cang. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 6/10/2056 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)