Lịch âm ngày 6 tháng 11 năm 2037
Thứ Sáu, 6/11/2037 dương lịch là ngày 29 tháng Chín năm Đinh Tỵ — ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Tuất.
6/11/2037
DƯƠNG LỊCH6Thứ Sáu
Tháng 11/2037
Tháng 11/2037
ÂM LỊCH29Tháng Chín (thiếu)
Năm Đinh Tỵ
Năm Đinh Tỵ
Ngày- Nhâm Ngọ
Nạp âm- Dương Liễu Mộc
Tháng / Năm- Canh Tuất / Đinh Tỵ
Tiết khí- Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung- Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức, Thiên Ân. Sao xấu: Thiên Lại.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thành
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.
Sao Ngưu (Kim) — Xấu
Cưới hỏi, kinh doanh bất lợi, hao tổn sức lực và tài sản.
Thần trực ngày: Thanh Long
Lịch tháng 11/2037
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 124 | ||||||
| 225 | 326 | 427 | 528 | 629 | 71/10 | 82 |
| 93 | 104 | 115 | 126 | 137 | 148 | 159 |
| 1610 | 1711 | 1812 | 1913 | 2014 | 2115/10 | 2216 |
| 2317 | 2418 | 2519 | 2620 | 2721 | 2822 | 2923 |
| 3024 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 6/11/2037 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 6 tháng 11 năm 2037 dương lịch là ngày 29 tháng Chín năm Đinh Tỵ âm lịch, tức ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Tuất.
Ngày 6/11/2037 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Thành, sao Ngưu. Nên: Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng, An biên, Chọn tướng. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Lễ đội mũ.
Giờ hoàng đạo ngày 6/11/2037 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)