Đại Cát

Lịch âm ngày 6 tháng 3 năm 1903

Thứ Sáu, 6/3/1903 dương lịch là ngày 8 tháng Hai năm Quý Mão — ngày Quý Tỵ, tháng Ất Mão.

6/3/1903
DƯƠNG LỊCH6Thứ Sáu
Tháng 3/1903
ÂM LỊCH8Tháng Hai (đủ)
Năm Quý Mão
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Quý Tỵ
Nạp âm
Trường Lưu Thủy
Tháng / Năm
Ất Mão / Quý Mão
Tiết khí
Vũ thủy — mưa ẩm
Tuổi xung
Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp. Sao xấu: Vãng Vong, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Bình

Tốt cho mọi việc.

Sao Lâu (Kim) — Tốt

Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.

Thần trực ngày: Chu Tước

Ngày 6/3 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 6/3 →

Lịch tháng 3/1903

T2T3T4T5T6T7CN
13
243546576879810
9111012111312141315/214161517
1618171918201921202221232224
232524262527262827292830291/3
302313

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 6/3/1903 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 6 tháng 3 năm 1903 dương lịch là ngày 8 tháng Hai năm Quý Mão âm lịch, tức ngày Quý Tỵ, tháng Ất Mão.
Ngày 6/3/1903 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Bình, sao Lâu. Nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhận người, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh. Không nên: Kết hôn, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Bắt giữ, Săn bắn.
Giờ hoàng đạo ngày 6/3/1903 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)