Lịch âm ngày 6 tháng 3 năm 1958
Thứ Năm, 6/3/1958 dương lịch là ngày 17 tháng Giêng năm Mậu Tuất — ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Dần.
6/3/1958
DƯƠNG LỊCH6Thứ Năm
Tháng 3/1958
Tháng 3/1958
ÂM LỊCH17Tháng Giêng (đủ)
Năm Mậu Tuất
Năm Mậu Tuất
Ngày- Nhâm Ngọ
Nạp âm- Dương Liễu Mộc
Tháng / Năm- Giáp Dần / Mậu Tuất
Tiết khí- Kinh trập — sâu nở
Tuổi xung- Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Ân, Thời Đức. Sao xấu: Thiên Lại.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bình
Tốt cho mọi việc.
Sao Giác (Mộc) — Tốt
Chủ về thi cử đỗ đạt, gặp quý nhân, con cháu tốt lành, lợi cho cưới hỏi. Kỵ mai táng và xây mộ.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Ngày 6/3 năm xưa
- 1945Bội ước hiệp định sơ bộ 6/3/1945 và thoả ước 19/4/1945, thực dân Pháp ráo riết tăng cường lực lượng và đến tháng 11/1946, số quân của chúng đã lên tới 10 vạn.
- 1946Hiệp định sơ bộ ngày 6/3/1946 được ký kết giữa Việt Nam dân chủ cộng hoà và Pháp.
- 19466-3-1946 :Ký Hiệp định sơ bộ Việt – Pháp.
Lịch tháng 3/1958
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 112 | 213 | |||||
| 314 | 415/1 | 516 | 617 | 718 | 819 | 920 |
| 1021 | 1122 | 1223 | 1324 | 1425 | 1526 | 1627 |
| 1728 | 1829 | 1930 | 201/2 | 212 | 223 | 234 |
| 245 | 256 | 267 | 278 | 289 | 2910 | 3011 |
| 3112 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 6/3/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 6 tháng 3 năm 1958 dương lịch là ngày 17 tháng Giêng năm Mậu Tuất âm lịch, tức ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Dần.
Ngày 6/3/1958 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Bình, sao Giác. Nên: Cúng tế, Sửa đường, Sửa tường, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 6/3/1958 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)