Lịch âm ngày 6 tháng 3 năm 1980
Thứ Năm, 6/3/1980 dương lịch là ngày 20 tháng Giêng năm Canh Thân — ngày Mậu Dần, tháng Mậu Dần.
6/3/1980
DƯƠNG LỊCH6Thứ Năm
Tháng 3/1980
Tháng 3/1980
ÂM LỊCH20Tháng Giêng (đủ)
Năm Canh Thân
Năm Canh Thân
Ngày- Mậu Dần
Nạp âm- Thành Đầu Thổ
Tháng / Năm- Mậu Dần / Canh Thân
Tiết khí- Kinh trập — sâu nở
Tuổi xung- Canh Thân, Giáp Thân
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Thiên Y. Sao xấu: Tuế Phá.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Giác (Mộc) — Tốt
Chủ về thi cử đỗ đạt, gặp quý nhân, con cháu tốt lành, lợi cho cưới hỏi. Kỵ mai táng và xây mộ.
Thần trực ngày: Thanh Long
Ngày 6/3 năm xưa
- 1945Bội ước hiệp định sơ bộ 6/3/1945 và thoả ước 19/4/1945, thực dân Pháp ráo riết tăng cường lực lượng và đến tháng 11/1946, số quân của chúng đã lên tới 10 vạn.
- 1946Hiệp định sơ bộ ngày 6/3/1946 được ký kết giữa Việt Nam dân chủ cộng hoà và Pháp.
- 19466-3-1946 :Ký Hiệp định sơ bộ Việt – Pháp.
Lịch tháng 3/1980
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 115/1 | 216 | |||||
| 317 | 418 | 519 | 620 | 721 | 822 | 923 |
| 1024 | 1125 | 1226 | 1327 | 1428 | 1529 | 1630 |
| 171/2 | 182 | 193 | 204 | 215 | 226 | 237 |
| 248 | 259 | 2610 | 2711 | 2812 | 2913 | 3014 |
| 3115/2 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 6/3/1980 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 6 tháng 3 năm 1980 dương lịch là ngày 20 tháng Giêng năm Canh Thân âm lịch, tức ngày Mậu Dần, tháng Mậu Dần.
Ngày 6/3/1980 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Bế, sao Giác. Nên: Đắp đê, Lấp hang, Bồi tường. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 6/3/1980 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)