Đại Cát

Lịch âm ngày 7 tháng 6 năm 2044

Thứ Ba, 7/6/2044 dương lịch là ngày 12 tháng Năm năm Giáp Tý — ngày Đinh Hợi, tháng Canh Ngọ.

7/6/2044
DƯƠNG LỊCH7Thứ Ba
Tháng 6/2044
ÂM LỊCH12Tháng Năm (thiếu)
Năm Giáp Tý
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Đinh Hợi
Nạp âm
Ốc Thượng Thổ
Tháng / Năm
Canh Ngọ / Giáp Tý
Tiết khí
Mang chủng — chòm sao tua rua bắt đầu mọc
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Sửu

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Đức. Sao xấu: Kiếp Sát, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Chấp

Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.

Sao Vĩ (Hỏa) — Tốt

Tốt cho cưới hỏi, xuất ngoại, kinh doanh, thăng tiến, xây nhà.

Thần trực ngày: Chu Tước

Lịch tháng 6/2044

T2T3T4T5T6T7CN
16273849510
6117128139141015/511161217
1318141915201621172218231924
20252126222723282429251/6262
273284295306

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 7/6/2044 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 7 tháng 6 năm 2044 dương lịch là ngày 12 tháng Năm năm Giáp Tý âm lịch, tức ngày Đinh Hợi, tháng Canh Ngọ.
Ngày 7/6/2044 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Chấp, sao Vĩ. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Nhận người, Kinh doanh, Khai trương.
Giờ hoàng đạo ngày 7/6/2044 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)