Đại Cát

Lịch âm ngày 7 tháng 8 năm 1936

Thứ Sáu, 7/8/1936 dương lịch là ngày 21 tháng Sáu năm Bính Tý — ngày Tân Dậu, tháng Ất Mùi.

7/8/1936
DƯƠNG LỊCH7Thứ Sáu
Tháng 8/1936
ÂM LỊCH21Tháng Sáu (đủ)
Năm Bính Tý
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Tân Dậu
Nạp âm
Thạch Lựu Mộc
Tháng / Năm
Ất Mùi / Bính Tý
Tiết khí
Đại thử — nóng oi
Tuổi xung
Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp. Sao xấu: Đại Thời, Vãng Vong.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Mãn

Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.

Sao Lâu (Kim) — Tốt

Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.

Thần trực ngày: Huyền Vũ

Lịch tháng 8/1936

T2T3T4T5T6T7CN
115/6216
317418519620721822923
1024112512261327142815291630
171/7182193204215226237
24825926102711281229133014
3115/7

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 7/8/1936 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 7 tháng 8 năm 1936 dương lịch là ngày 21 tháng Sáu năm Bính Tý âm lịch, tức ngày Tân Dậu, tháng Ất Mùi.
Ngày 7/8/1936 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Mãn, sao Lâu. Nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Tắm gội, Cắt tóc, Xây dựng, Chữa bệnh. Không nên: Kết hôn, Kê giường, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Lễ đội mũ, Nhận người.
Giờ hoàng đạo ngày 7/8/1936 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)