Đại Cát

Lịch âm ngày 7 tháng 8 năm 1963

Thứ Tư, 7/8/1963 dương lịch là ngày 18 tháng Sáu năm Quý Mão — ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Mùi.

7/8/1963
DƯƠNG LỊCH7Thứ Tư
Tháng 8/1963
ÂM LỊCH18Tháng Sáu (thiếu)
Năm Quý Mão
Ngày bình thường
Hôm nay
Ngày
Nhâm Ngọ
Nạp âm
Dương Liễu Mộc
Tháng / Năm
Kỷ Mùi / Quý Mão
Tiết khí
Đại thử — nóng oi
Tuổi xung
Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Lục Hợp, Thiên Ân, Thiên Y. Sao xấu: Thiên Lại, Vãng Vong, Tam Nương Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Bế

Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.

Sao Sâm (Thủy) — Tốt

Vinh hoa phú quý, an táng cát lợi, buôn bán phát tài, cưới hỏi tốt.

Thần trực ngày: Thiên Lao

Lịch tháng 8/1963

T2T3T4T5T6T7CN
112213314415/6
51661771881992010211122
1223132414251526162717281829
191/7202213224235246257
2682792810291130123113

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 7/8/1963 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 7 tháng 8 năm 1963 dương lịch là ngày 18 tháng Sáu năm Quý Mão âm lịch, tức ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Mùi.
Ngày 7/8/1963 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Bế, sao Sâm. Nên: Kinh doanh, An táng, Lấp hang, Bồi tường, Nấu rượu, Đàm ân. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 7/8/1963 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)