Đại Cát

Lịch âm ngày 7 tháng 9 năm 2038

Thứ Ba, 7/9/2038 dương lịch là ngày 9 tháng Tám năm Mậu Ngọ — ngày Đinh Hợi, tháng Tân Dậu.

7/9/2038
DƯƠNG LỊCH7Thứ Ba
Tháng 9/2038
ÂM LỊCH9Tháng Tám (đủ)
Năm Mậu Ngọ
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Hội chọi trâu Đồ Sơn
Ngày
Đinh Hợi
Nạp âm
Ốc Thượng Thổ
Tháng / Năm
Tân Dậu / Mậu Ngọ
Tiết khí
Xử thử — mưa ngâu
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Sửu

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Bình

Tốt cho mọi việc.

Sao Vĩ (Hỏa) — Tốt

Tốt cho cưới hỏi, xuất ngoại, kinh doanh, thăng tiến, xây nhà.

Thần trực ngày: Huyền Vũ

Ngày 7/9 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 7/9 →

Lịch tháng 9/2038

T2T3T4T5T6T7CN
1324354657
6879810911101211131214
1315/8141615171618171918201921
2022212322242325242625272628
27292830291/9302

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 7/9/2038 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 7 tháng 9 năm 2038 dương lịch là ngày 9 tháng Tám năm Mậu Ngọ âm lịch, tức ngày Đinh Hợi, tháng Tân Dậu.
Ngày 7/9/2038 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Bình, sao Vĩ. Nên: Nhận người, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh, Khai trương, Nhập tài, Cắt may. Không nên: Kết hôn, Chữa bệnh, Nhậm chức, Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 7/9/2038 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)