Lịch âm ngày 8 tháng 8 năm 1935
Thứ Năm, 8/8/1935 dương lịch là ngày 10 tháng Bảy năm Ất Hợi — ngày Bính Thìn, tháng Giáp Thân.
8/8/1935
DƯƠNG LỊCH8Thứ Năm
Tháng 8/1935
Tháng 8/1935
ÂM LỊCH10Tháng Bảy (đủ)
Năm Ất Hợi
Năm Ất Hợi
Ngày- Bính Thìn
Nạp âm- Sa Trung Thổ
Tháng / Năm- Giáp Thân / Ất Hợi
Tiết khí- Lập thu — bắt đầu mùa thu
Tuổi xung- Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Hỷ. Sao xấu: Nguyệt Yếm.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thành
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.
Sao Khuê (Mộc) — Xấu
Nửa tốt nửa xấu: tốt cho phúc lộc, hôn nhân; xấu cho khai trương, động thổ, an táng.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Ngày 8/8 năm xưa
- 1945Ngày 8-8-1945, Liên Xô tuyên chiến với Nhật.
- 1945Ngày 8/8/1945, Liên Xô tuyên chiến với phát xít Nhật, đẩy quân phiệt Nhật vào tình thế thất bại.
Lịch tháng 8/1935
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 13 | 24 | 35 | 46 | |||
| 57 | 68 | 79 | 810 | 911 | 1012 | 1113 |
| 1214 | 1315/7 | 1416 | 1517 | 1618 | 1719 | 1820 |
| 1921 | 2022 | 2123 | 2224 | 2325 | 2426 | 2527 |
| 2628 | 2729 | 2830 | 291/8 | 302 | 313 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 8/8/1935 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 8 tháng 8 năm 1935 dương lịch là ngày 10 tháng Bảy năm Ất Hợi âm lịch, tức ngày Bính Thìn, tháng Giáp Thân.
Ngày 8/8/1935 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Thành, sao Khuê. Nên: Nhập học. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 8/8/1935 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)