Lịch âm ngày 9 tháng 12 năm 1930
Thứ Ba, 9/12/1930 dương lịch là ngày 20 tháng Mười năm Canh Ngọ — ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Hợi.
9/12/1930
DƯƠNG LỊCH9Thứ Ba
Tháng 12/1930
Tháng 12/1930
ÂM LỊCH20Tháng Mười (đủ)
Năm Canh Ngọ
Năm Canh Ngọ
Ngày- Quý Tỵ
Nạp âm- Trường Lưu Thủy
Tháng / Năm- Đinh Hợi / Canh Ngọ
Tiết khí- Đại tuyết — tuyết dày
Tuổi xung- Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Đức. Sao xấu: Kiếp Sát, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Chủy (Hỏa) — Xấu
Bất lợi công danh, dễ thị phi kiện tụng, mất mát của cải.
Thần trực ngày: Huyền Vũ
Ngày 9/12 năm xưa
- 1964Ngày 9-12-1964, địch dùng 3 chi đoàn thiết giáp có không quân ủng hộ mở cuộc hành quân Bình Tuy 33, cứu viện Bình Giã.
Lịch tháng 12/1930
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 112 | 213 | 314 | 415/10 | 516 | 617 | 718 |
| 819 | 920 | 1021 | 1122 | 1223 | 1324 | 1425 |
| 1526 | 1627 | 1728 | 1829 | 1930 | 201/11 | 212 |
| 223 | 234 | 245 | 256 | 267 | 278 | 289 |
| 2910 | 3011 | 3112 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 9/12/1930 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 9 tháng 12 năm 1930 dương lịch là ngày 20 tháng Mười năm Canh Ngọ âm lịch, tức ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Hợi.
Ngày 9/12/1930 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Chấp, sao Chủy. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Nhận người, Kinh doanh, Khai trương.
Giờ hoàng đạo ngày 9/12/1930 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)