Lịch âm ngày 9 tháng 6 năm 2041
Chủ Nhật, 9/6/2041 dương lịch là ngày 11 tháng Năm năm Tân Dậu — ngày Quý Dậu, tháng Giáp Ngọ.
9/6/2041
DƯƠNG LỊCH9Chủ Nhật
Tháng 6/2041
Tháng 6/2041
ÂM LỊCH11Tháng Năm (thiếu)
Năm Tân Dậu
Năm Tân Dậu
Ngày- Quý Dậu
Nạp âm- Kiếm Phong Kim
Tháng / Năm- Giáp Ngọ / Tân Dậu
Tiết khí- Mang chủng — chòm sao tua rua bắt đầu mọc
Tuổi xung- Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Thiên Lại.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bình
Tốt cho mọi việc.
Sao Phòng (Thái Dương) — Tốt
Vượng tài sản, ruộng đất; tốt cho xây cất, cưới hỏi.
Thần trực ngày: Minh Đường
Ngày 9/6 năm xưa
- 1885Điều đó cũng có nghĩa, kể từ ngày 9 tháng 6 năm 1885 (ngày ký hiệp ước Thiên Tân mới), nhà Thanh chính thức thừa nhận quyền đô hộ của thực dân Pháp ở Việt Nam.
- 1942Điên cuồng trước âm mưu mở cuộc tiến công phía Nam mặt trận Xô - Đức hòng tiêu diệt Liên Xô, 11h đêm ngày 9/6/1942, trong khi mọi người đang ngủ thì phát xít Hitle sụt vào làng Liđixe - một làng phía Bắc thu đô Praha (Tiệp Khắc).
Lịch tháng 6/2041
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 13 | 24 | |||||
| 35 | 46 | 57 | 68 | 79 | 810 | 911 |
| 1012 | 1113 | 1214 | 1315/5 | 1416 | 1517 | 1618 |
| 1719 | 1820 | 1921 | 2022 | 2123 | 2224 | 2325 |
| 2426 | 2527 | 2628 | 2729 | 281/6 | 292 | 303 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 9/6/2041 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 9 tháng 6 năm 2041 dương lịch là ngày 11 tháng Năm năm Tân Dậu âm lịch, tức ngày Quý Dậu, tháng Giáp Ngọ.
Ngày 9/6/2041 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Bình, sao Phòng. Nên: Sửa đường, Sửa tường. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 9/6/2041 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)