Đại Cát

Lịch âm tháng 7 năm 2041

Tháng 7/2041 dương lịch bắt đầu từ ngày 4/6 âm lịch và kết thúc ngày 4/7 âm lịch (năm Tân Dậu).

T2T3T4T5T6T7CN
142536475869710
811912101311141215/613161417
1518161917201821192220232124
222523262427252826292730281/7
292303314

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Mùng 1 và ngày rằm

Tiết khí trong tháng

Ngày lễ tháng 7/2041

Xem ngày tốt tháng 7/2041

Cưới hỏiĐộng thổKhai trươngNhập trạchXuất hànhMua xeKý hợp đồngMua nhà

Bảng đổi ngày dương – âm tháng 7/2041

DươngThứÂmCan chiTốt/xấu
1/7Thứ Hai4/6Ất MùiNgày xấu
2/7Thứ Ba5/6Bính ThânNgày bình thường
3/7Thứ Tư6/6Đinh DậuNgày xấu
4/7Thứ Năm7/6Mậu TuấtNgày tốt
5/7Thứ Sáu8/6Kỷ HợiNgày tốt
6/7Thứ Bảy9/6Canh TýNgày xấu
7/7Chủ Nhật10/6Tân SửuNgày xấu
8/7Thứ Hai11/6Nhâm DầnNgày bình thường
9/7Thứ Ba12/6Quý MãoNgày tốt
10/7Thứ Tư13/6Giáp ThìnNgày xấu
11/7Thứ Năm14/6Ất TỵNgày tốt
12/7Thứ Sáu15/6Bính NgọNgày bình thường
13/7Thứ Bảy16/6Đinh MùiNgày xấu
14/7Chủ Nhật17/6Mậu ThânNgày bình thường
15/7Thứ Hai18/6Kỷ DậuNgày xấu
16/7Thứ Ba19/6Canh TuấtNgày bình thường
17/7Thứ Tư20/6Tân HợiNgày tốt
18/7Thứ Năm21/6Nhâm TýNgày xấu
19/7Thứ Sáu22/6Quý SửuNgày xấu
20/7Thứ Bảy23/6Giáp DầnNgày bình thường
21/7Chủ Nhật24/6Ất MãoNgày tốt
22/7Thứ Hai25/6Bính ThìnNgày xấu
23/7Thứ Ba26/6Đinh TỵNgày tốt
24/7Thứ Tư27/6Mậu NgọNgày bình thường
25/7Thứ Năm28/6Kỷ MùiNgày xấu
26/7Thứ Sáu29/6Canh ThânNgày bình thường
27/7Thứ Bảy30/6Tân DậuNgày xấu
28/7Chủ Nhật1/7Nhâm TuấtNgày bình thường
29/7Thứ Hai2/7Quý HợiNgày xấu
30/7Thứ Ba3/7Giáp TýNgày tốt
31/7Thứ Tư4/7Ất SửuNgày xấu