Đại Cát

Lịch âm ngày 9 tháng 8 năm 1957

Thứ Sáu, 9/8/1957 dương lịch là ngày 14 tháng Bảy năm Đinh Dậu — ngày Quý Sửu, tháng Mậu Thân.

9/8/1957
DƯƠNG LỊCH9Thứ Sáu
Tháng 8/1957
ÂM LỊCH14Tháng Bảy (thiếu)
Năm Đinh Dậu
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Quý Sửu
Nạp âm
Tang Đố Mộc
Tháng / Năm
Mậu Thân / Đinh Dậu
Tiết khí
Lập thu — bắt đầu mùa thu
Tuổi xung
Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Đức, Thiên Ân, Tứ Tướng. Sao xấu: —.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Chấp

Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.

Sao Lâu (Kim) — Tốt

Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.

Thần trực ngày: Minh Đường

Lịch tháng 8/1957

T2T3T4T5T6T7CN
16273849
5106117128139141015/71116
1217131814191520162117221823
192420252126222723282429251/8
262273284295306317

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 9/8/1957 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 9 tháng 8 năm 1957 dương lịch là ngày 14 tháng Bảy năm Đinh Dậu âm lịch, tức ngày Quý Sửu, tháng Mậu Thân.
Ngày 9/8/1957 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Chấp, sao Lâu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Săn bắn, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 9/8/1957 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)