Lịch âm tháng 1 năm 2025
Tháng 1/2025 dương lịch bắt đầu từ ngày 2/12 âm lịch và kết thúc ngày 3/1 âm lịch (năm Ất Tỵ).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12 | 23 | 34 | 45 | 56 | ||
| 67 | 78 | 89 | 910 | 1011 | 1112 | 1213 |
| 1314 | 1415/12 | 1516 | 1617 | 1718 | 1819 | 1920 |
| 2021 | 2122 | 2223 | 2324 | 2425 | 2526 | 2627 |
| 2728 | 2829 | 291/1 | 302 | 313 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Mùng 1 và ngày rằm
Tiết khí trong tháng
Ngày lễ tháng 1/2025
Tết dương lịch1/1
Tổng tuyển cử Bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam DCCH (1946)6/1
Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam (1950)9/1
Ngày Việt Nam gia nhập WTO (2007)11/1
Ngày ông Táo chầu trời22/1 (23/12 âm lịch)
Ngày ký Hiệp định Paris (1973)27/1
Tết nguyên đán - Mùng một29/1 (1/1 âm lịch)
Tết nguyên đán - Mùng hai30/1 (2/1 âm lịch)
Tết nguyên đán - Mùng Ba31/1 (3/1 âm lịch)
Xem ngày tốt tháng 1/2025
Bảng đổi ngày dương – âm tháng 1/2025
| Dương | Thứ | Âm | Can chi | Tốt/xấu |
|---|---|---|---|---|
| 1/1 | Thứ Tư | 2/12 | Canh Ngọ | Ngày xấu |
| 2/1 | Thứ Năm | 3/12 | Tân Mùi | Ngày xấu |
| 3/1 | Thứ Sáu | 4/12 | Nhâm Thân | Ngày bình thường |
| 4/1 | Thứ Bảy | 5/12 | Quý Dậu | Ngày xấu |
| 5/1 | Chủ Nhật | 6/12 | Giáp Tuất | Ngày bình thường |
| 6/1 | Thứ Hai | 7/12 | Ất Hợi | Ngày tốt |
| 7/1 | Thứ Ba | 8/12 | Bính Tý | Ngày bình thường |
| 8/1 | Thứ Tư | 9/12 | Đinh Sửu | Ngày xấu |
| 9/1 | Thứ Năm | 10/12 | Mậu Dần | Ngày bình thường |
| 10/1 | Thứ Sáu | 11/12 | Kỷ Mão | Ngày tốt |
| 11/1 | Thứ Bảy | 12/12 | Canh Thìn | Ngày xấu |
| 12/1 | Chủ Nhật | 13/12 | Tân Tỵ | Ngày tốt |
| 13/1 | Thứ Hai | 14/12 | Nhâm Ngọ | Ngày bình thường |
| 14/1 | Thứ Ba | 15/12 | Quý Mùi | Ngày xấu |
| 15/1 | Thứ Tư | 16/12 | Giáp Thân | Ngày bình thường |
| 16/1 | Thứ Năm | 17/12 | Ất Dậu | Ngày xấu |
| 17/1 | Thứ Sáu | 18/12 | Bính Tuất | Ngày bình thường |
| 18/1 | Thứ Bảy | 19/12 | Đinh Hợi | Ngày tốt |
| 19/1 | Chủ Nhật | 20/12 | Mậu Tý | Ngày bình thường |
| 20/1 | Thứ Hai | 21/12 | Kỷ Sửu | Ngày xấu |
| 21/1 | Thứ Ba | 22/12 | Canh Dần | Ngày bình thường |
| 22/1 | Thứ Tư | 23/12 | Tân Mão | Ngày tốt |
| 23/1 | Thứ Năm | 24/12 | Nhâm Thìn | Ngày xấu |
| 24/1 | Thứ Sáu | 25/12 | Quý Tỵ | Ngày tốt |
| 25/1 | Thứ Bảy | 26/12 | Giáp Ngọ | Ngày bình thường |
| 26/1 | Chủ Nhật | 27/12 | Ất Mùi | Ngày xấu |
| 27/1 | Thứ Hai | 28/12 | Bính Thân | Ngày bình thường |
| 28/1 | Thứ Ba | 29/12 | Đinh Dậu | Ngày xấu |
| 29/1 | Thứ Tư | 1/1 | Mậu Tuất | Ngày bình thường |
| 30/1 | Thứ Năm | 2/1 | Kỷ Hợi | Ngày xấu |
| 31/1 | Thứ Sáu | 3/1 | Canh Tý | Ngày tốt |