Lịch âm tháng 2 năm 2025
Tháng 2/2025 dương lịch bắt đầu từ ngày 4/1 âm lịch và kết thúc ngày 1/2 âm lịch (năm Ất Tỵ).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 14 | 25 | |||||
| 36 | 47 | 58 | 69 | 710 | 811 | 912 |
| 1013 | 1114 | 1215/1 | 1316 | 1417 | 1518 | 1619 |
| 1720 | 1821 | 1922 | 2023 | 2124 | 2225 | 2326 |
| 2427 | 2528 | 2629 | 2730 | 281/2 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Mùng 1 và ngày rằm
Tiết khí trong tháng
Ngày lễ tháng 2/2025
Hội đền Hai Bà Trưng1/2 (4/1 âm lịch)
Hội Đống Đa2/2 (5/1 âm lịch)
Ngày thành lập Đảng Cộng Sản Việt Nam 19303/2
Khai hội chùa Hương3/2 (6/1 âm lịch)
Hội chùa Đậu5/2 (8/1 âm lịch)
Khai hội Yên Tử6/2 (9/1 âm lịch)
Hội đua voi7/2 (10/1 âm lịch)
Hội Lim10/2 (13/1 âm lịch)
Hội Côn Sơn12/2 (15/1 âm lịch)
Tết Nguyên Tiêu12/2 (15/1 âm lịch)
Ngày lễ tình yêu14/2
Chiến tranh biên giới Việt - Trung (1979)17/2
Ngày thầy thuốc Việt Nam27/2
Xem ngày tốt tháng 2/2025
Bảng đổi ngày dương – âm tháng 2/2025
| Dương | Thứ | Âm | Can chi | Tốt/xấu |
|---|---|---|---|---|
| 1/2 | Thứ Bảy | 4/1 | Tân Sửu | Ngày tốt |
| 2/2 | Chủ Nhật | 5/1 | Nhâm Dần | Ngày bình thường |
| 3/2 | Thứ Hai | 6/1 | Quý Mão | Ngày xấu |
| 4/2 | Thứ Ba | 7/1 | Giáp Thìn | Ngày bình thường |
| 5/2 | Thứ Tư | 8/1 | Ất Tỵ | Ngày bình thường |
| 6/2 | Thứ Năm | 9/1 | Bính Ngọ | Ngày xấu |
| 7/2 | Thứ Sáu | 10/1 | Đinh Mùi | Ngày tốt |
| 8/2 | Thứ Bảy | 11/1 | Mậu Thân | Ngày xấu |
| 9/2 | Chủ Nhật | 12/1 | Kỷ Dậu | Ngày xấu |
| 10/2 | Thứ Hai | 13/1 | Canh Tuất | Ngày bình thường |
| 11/2 | Thứ Ba | 14/1 | Tân Hợi | Ngày xấu |
| 12/2 | Thứ Tư | 15/1 | Nhâm Tý | Ngày tốt |
| 13/2 | Thứ Năm | 16/1 | Quý Sửu | Ngày bình thường |
| 14/2 | Thứ Sáu | 17/1 | Giáp Dần | Ngày bình thường |
| 15/2 | Thứ Bảy | 18/1 | Ất Mão | Ngày xấu |
| 16/2 | Chủ Nhật | 19/1 | Bính Thìn | Ngày bình thường |
| 17/2 | Thứ Hai | 20/1 | Đinh Tỵ | Ngày bình thường |
| 18/2 | Thứ Ba | 21/1 | Mậu Ngọ | Ngày xấu |
| 19/2 | Thứ Tư | 22/1 | Kỷ Mùi | Ngày tốt |
| 20/2 | Thứ Năm | 23/1 | Canh Thân | Ngày xấu |
| 21/2 | Thứ Sáu | 24/1 | Tân Dậu | Ngày xấu |
| 22/2 | Thứ Bảy | 25/1 | Nhâm Tuất | Ngày bình thường |
| 23/2 | Chủ Nhật | 26/1 | Quý Hợi | Ngày xấu |
| 24/2 | Thứ Hai | 27/1 | Giáp Tý | Ngày tốt |
| 25/2 | Thứ Ba | 28/1 | Ất Sửu | Ngày bình thường |
| 26/2 | Thứ Tư | 29/1 | Bính Dần | Ngày bình thường |
| 27/2 | Thứ Năm | 30/1 | Đinh Mão | Ngày xấu |
| 28/2 | Thứ Sáu | 1/2 | Mậu Thìn | Ngày bình thường |