Đại Cát

Lịch âm tháng 10 năm 2023

Tháng 10/2023 dương lịch bắt đầu từ ngày 17/8 âm lịch và kết thúc ngày 17/9 âm lịch (năm Quý Mão).

T2T3T4T5T6T7CN
117
218319420521622723824
92510261127122813291430151/9
162173184195206217228
239241025112612271328142915/9
30163117

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Mùng 1 và ngày rằm

Tiết khí trong tháng

Ngày lễ tháng 10/2023

Xem ngày tốt tháng 10/2023

Cưới hỏiĐộng thổKhai trươngNhập trạchXuất hànhMua xeKý hợp đồngMua nhà

Bảng đổi ngày dương – âm tháng 10/2023

DươngThứÂmCan chiTốt/xấu
1/10Chủ Nhật17/8Nhâm ThìnNgày bình thường
2/10Thứ Hai18/8Quý TỵNgày xấu
3/10Thứ Ba19/8Giáp NgọNgày bình thường
4/10Thứ Tư20/8Ất MùiNgày tốt
5/10Thứ Năm21/8Bính ThânNgày xấu
6/10Thứ Sáu22/8Đinh DậuNgày bình thường
7/10Thứ Bảy23/8Mậu TuấtNgày bình thường
8/10Chủ Nhật24/8Kỷ HợiNgày xấu
9/10Thứ Hai25/8Canh TýNgày bình thường
10/10Thứ Ba26/8Tân SửuNgày xấu
11/10Thứ Tư27/8Nhâm DầnNgày tốt
12/10Thứ Năm28/8Quý MãoNgày tốt
13/10Thứ Sáu29/8Giáp ThìnNgày xấu
14/10Thứ Bảy30/8Ất TỵNgày xấu
15/10Chủ Nhật1/9Bính NgọNgày bình thường
16/10Thứ Hai2/9Đinh MùiNgày xấu
17/10Thứ Ba3/9Mậu ThânNgày bình thường
18/10Thứ Tư4/9Kỷ DậuNgày tốt
19/10Thứ Năm5/9Canh TuấtNgày xấu
20/10Thứ Sáu6/9Tân HợiNgày tốt
21/10Thứ Bảy7/9Nhâm TýNgày bình thường
22/10Chủ Nhật8/9Quý SửuNgày xấu
23/10Thứ Hai9/9Giáp DầnNgày xấu
24/10Thứ Ba10/9Ất MãoNgày xấu
25/10Thứ Tư11/9Bính ThìnNgày xấu
26/10Thứ Năm12/9Đinh TỵNgày tốt
27/10Thứ Sáu13/9Mậu NgọNgày bình thường
28/10Thứ Bảy14/9Kỷ MùiNgày xấu
29/10Chủ Nhật15/9Canh ThânNgày bình thường
30/10Thứ Hai16/9Tân DậuNgày tốt
31/10Thứ Ba17/9Nhâm TuấtNgày xấu