Lịch âm ngày 1 tháng 1 năm 2055
Thứ Sáu, 1/1/2055 dương lịch là ngày 4 tháng Chạp năm Giáp Tuất — ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Sửu.
1/1/2055
DƯƠNG LỊCH1Thứ Sáu
Tháng 1/2055
Tháng 1/2055
ÂM LỊCH4Tháng Chạp (đủ)
Năm Giáp Tuất
Năm Giáp Tuất
Ngày- Đinh Mùi
Nạp âm- Thiên Hà Thủy
Tháng / Năm- Đinh Sửu / Giáp Tuất
Tiết khí- Đông chí — giữa mùa đông
Tuổi xung- Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp. Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hại.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Cang (Kim) — Xấu
Mọi việc cần thận trọng, không nên làm liều. Kỵ cưới hỏi.
Thần trực ngày: Câu Trần
Ngày 1/1 năm xưa
- 19301-1-1930 :Đông Dương cộng sản Liên Đoàn ra đời.
- 1930Chính trên cơ sở các chi bộ này, ngày 1-1-1930, Đông Dương Cộng sản liên đoàn được thành lập, địa bàn hoạt động chủ yếu ở các tỉnh Bắc Trung Kỳ.
- 19371-1-1937 :Phong trào “Đón Gôđa”(Godart), Đặc sứ của Chính phủ Mặt trận nhân dân Pháp sang điều tra tình hình Đông Dương.
- 1937Ngày 1-1-1937, ông Gôđa tới Sài Gòn và tại đây đã có 20.000 quần chúng lao động tham dự cuộc tiếp đón tại bến cảng.
- 1939Ngày 1-1-1939, phát xít Đức tấn công Ba Lan.
Lịch tháng 1/2055
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 14 | 25 | 36 | ||||
| 47 | 58 | 69 | 710 | 811 | 912 | 1013 |
| 1114 | 1215/12 | 1316 | 1417 | 1518 | 1619 | 1720 |
| 1821 | 1922 | 2023 | 2124 | 2225 | 2326 | 2427 |
| 2528 | 2629 | 2730 | 281/1 | 292 | 303 | 314 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 1/1/2055 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 1 tháng 1 năm 2055 dương lịch là ngày 4 tháng Chạp năm Giáp Tuất âm lịch, tức ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Sửu.
Ngày 1/1/2055 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Nguy, sao Cang. Nên: Cúng tế, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 1/1/2055 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)