Đại Cát

Lịch âm ngày 11 tháng 1 năm 2055

Thứ Hai, 11/1/2055 dương lịch là ngày 14 tháng Chạp năm Giáp Tuất — ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Sửu.

11/1/2055
DƯƠNG LỊCH11Thứ Hai
Tháng 1/2055
ÂM LỊCH14Tháng Chạp (đủ)
Năm Giáp Tuất
Ngày xấu · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày Việt Nam gia nhập WTO (2007)
Ngày
Đinh Tỵ
Nạp âm
Sa Trung Thổ
Tháng / Năm
Đinh Sửu / Giáp Tuất
Tiết khí
Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: Tứ Phế, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông — nên tránh.

Trực và sao

Trực Định

Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.

Sao Nguy (Thái Âm) — Xấu

Kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa.

Thần trực ngày: Ngọc Đường

Lịch tháng 1/2055

T2T3T4T5T6T7CN
142536
4758697108119121013
11141215/1213161417151816191720
1821192220232124222523262427
252826292730281/1292303314

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 11/1/2055 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 1 năm 2055 dương lịch là ngày 14 tháng Chạp năm Giáp Tuất âm lịch, tức ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Sửu.
Ngày 11/1/2055 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Định, sao Nguy. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 11/1/2055 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)