Lịch âm ngày 1 tháng 12 năm 2060
Thứ Tư, 1/12/2060 dương lịch là ngày 9 tháng Mười Một năm Canh Thìn — ngày Mậu Thân, tháng Mậu Tý.
1/12/2060
DƯƠNG LỊCH1Thứ Tư
Tháng 12/2060
Tháng 12/2060
ÂM LỊCH9Tháng Mười Một (đủ)
Năm Canh Thìn
Năm Canh Thìn
Ngày- Mậu Thân
Nạp âm- Đại Dịch Thổ
Tháng / Năm- Mậu Tý / Canh Thìn
Tiết khí- Tiểu tuyết — tuyết xuất hiện ở một số nơi
Tuổi xung- Canh Dần, Giáp Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Hại, Kiếp Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Cơ (Thủy) — Tốt
Tương lai sáng sủa, nhà cửa khang trang, thịnh vượng.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Ngày 1/12 năm xưa
- 1883gian : 1 tháng 12 năm 1883 - 16 tháng 12 năm
- 1920Ngày 1-12-1920, Bộ Thuộc địa Pháp đã chỉ thị cho nhà cầm quyền Đông Dương đối phó với việc “truyền bá chủ nghĩa Bônsêvich ở Đông Dương” v.v…
Lịch tháng 12/2060
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19 | 210 | 311 | 412 | 513 | ||
| 614 | 715/11 | 816 | 917 | 1018 | 1119 | 1220 |
| 1321 | 1422 | 1523 | 1624 | 1725 | 1826 | 1927 |
| 2028 | 2129 | 2230 | 231/12 | 242 | 253 | 264 |
| 275 | 286 | 297 | 308 | 319 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 1/12/2060 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 1 tháng 12 năm 2060 dương lịch là ngày 9 tháng Mười Một năm Canh Thìn âm lịch, tức ngày Mậu Thân, tháng Mậu Tý.
Ngày 1/12/2060 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Thu, sao Cơ. Nên: Bắt giữ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 1/12/2060 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)