Lịch âm ngày 1 tháng 2 năm 1956
Thứ Tư, 1/2/1956 dương lịch là ngày 20 tháng Chạp năm Ất Mùi — ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Sửu.
1/2/1956
DƯƠNG LỊCH1Thứ Tư
Tháng 2/1956
Tháng 2/1956
ÂM LỊCH20Tháng Chạp (đủ)
Năm Ất Mùi
Năm Ất Mùi
Ngày- Mậu Tuất
Nạp âm- Bình Địa Mộc
Tháng / Năm- Kỷ Sửu / Ất Mùi
Tiết khí- Đại hàn — rét đậm
Tuổi xung- Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Hình.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Sâm (Thủy) — Tốt
Vinh hoa phú quý, an táng cát lợi, buôn bán phát tài, cưới hỏi tốt.
Thần trực ngày: Thanh Long
Lịch tháng 2/1956
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 120 | 221 | 322 | 423 | 524 | ||
| 625 | 726 | 827 | 928 | 1029 | 1130 | 121/1 |
| 132 | 143 | 154 | 165 | 176 | 187 | 198 |
| 209 | 2110 | 2211 | 2312 | 2413 | 2514 | 2615/1 |
| 2716 | 2817 | 2918 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 1/2/1956 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 1 tháng 2 năm 1956 dương lịch là ngày 20 tháng Chạp năm Ất Mùi âm lịch, tức ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Sửu.
Ngày 1/2/1956 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Thu, sao Sâm. Nên: Bắt giữ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 1/2/1956 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)