Lịch âm ngày 21 tháng 2 năm 1956
Thứ Ba, 21/2/1956 dương lịch là ngày 10 tháng Giêng năm Bính Thân — ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Dần.
21/2/1956
DƯƠNG LỊCH21Thứ Ba
Tháng 2/1956
Tháng 2/1956
ÂM LỊCH10Tháng Giêng (thiếu)
Năm Bính Thân
Năm Bính Thân
Ngày- Mậu Ngọ
Nạp âm- Thiên Thượng Hỏa
Tháng / Năm- Canh Dần / Bính Thân
Tiết khí- Vũ thủy — mưa ẩm
Tuổi xung- Bính Tý, Giáp Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp, Thời Đức. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Thất (Hỏa) — Tốt
Công danh sự nghiệp tốt; xây dựng, buôn bán đều thuận lợi.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Lịch tháng 2/1956
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 120 | 221 | 322 | 423 | 524 | ||
| 625 | 726 | 827 | 928 | 1029 | 1130 | 121/1 |
| 132 | 143 | 154 | 165 | 176 | 187 | 198 |
| 209 | 2110 | 2211 | 2312 | 2413 | 2514 | 2615/1 |
| 2716 | 2817 | 2918 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 21/2/1956 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 21 tháng 2 năm 1956 dương lịch là ngày 10 tháng Giêng năm Bính Thân âm lịch, tức ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Dần.
Ngày 21/2/1956 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Định, sao Thất. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 21/2/1956 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)