Lịch âm ngày 1 tháng 2 năm 2045
Thứ Tư, 1/2/2045 dương lịch là ngày 15 tháng Chạp năm Giáp Tý — ngày Bính Tuất, tháng Đinh Sửu.
1/2/2045
DƯƠNG LỊCH1Thứ Tư
Tháng 2/2045
Tháng 2/2045
ÂM LỊCH15Tháng Chạp (đủ)
Năm Giáp Tý
Năm Giáp Tý
Ngày- Bính Tuất
Nạp âm- Ốc Thượng Thổ
Tháng / Năm- Đinh Sửu / Giáp Tý
Tiết khí- Đại hàn — rét đậm
Tuổi xung- Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Hình.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Sâm (Thủy) — Tốt
Vinh hoa phú quý, an táng cát lợi, buôn bán phát tài, cưới hỏi tốt.
Thần trực ngày: Thanh Long
Văn khấn cho ngày này
Lịch tháng 2/2045
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 115/12 | 216 | 317 | 418 | 519 | ||
| 620 | 721 | 822 | 923 | 1024 | 1125 | 1226 |
| 1327 | 1428 | 1529 | 1630 | 171/1 | 182 | 193 |
| 204 | 215 | 226 | 237 | 248 | 259 | 2610 |
| 2711 | 2812 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 1/2/2045 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 1 tháng 2 năm 2045 dương lịch là ngày 15 tháng Chạp năm Giáp Tý âm lịch, tức ngày Bính Tuất, tháng Đinh Sửu.
Ngày 1/2/2045 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Thu, sao Sâm. Nên: Bắt giữ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 1/2/2045 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)