Lịch âm tháng 2 năm 2045
Tháng 2/2045 dương lịch bắt đầu từ ngày 15/12 âm lịch và kết thúc ngày 12/1 âm lịch (năm Ất Sửu).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 115/12 | 216 | 317 | 418 | 519 | ||
| 620 | 721 | 822 | 923 | 1024 | 1125 | 1226 |
| 1327 | 1428 | 1529 | 1630 | 171/1 | 182 | 193 |
| 204 | 215 | 226 | 237 | 248 | 259 | 2610 |
| 2711 | 2812 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Mùng 1 và ngày rằm
Tiết khí trong tháng
Ngày lễ tháng 2/2045
Ngày thành lập Đảng Cộng Sản Việt Nam 19303/2
Ngày ông Táo chầu trời9/2 (23/12 âm lịch)
Ngày lễ tình yêu14/2
Chiến tranh biên giới Việt - Trung (1979)17/2
Tết nguyên đán - Mùng một17/2 (1/1 âm lịch)
Tết nguyên đán - Mùng hai18/2 (2/1 âm lịch)
Tết nguyên đán - Mùng Ba19/2 (3/1 âm lịch)
Hội đền Hai Bà Trưng20/2 (4/1 âm lịch)
Hội Đống Đa21/2 (5/1 âm lịch)
Khai hội chùa Hương22/2 (6/1 âm lịch)
Hội chùa Đậu24/2 (8/1 âm lịch)
Khai hội Yên Tử25/2 (9/1 âm lịch)
Hội đua voi26/2 (10/1 âm lịch)
Ngày thầy thuốc Việt Nam27/2
Xem ngày tốt tháng 2/2045
Bảng đổi ngày dương – âm tháng 2/2045
| Dương | Thứ | Âm | Can chi | Tốt/xấu |
|---|---|---|---|---|
| 1/2 | Thứ Tư | 15/12 | Bính Tuất | Ngày bình thường |
| 2/2 | Thứ Năm | 16/12 | Đinh Hợi | Ngày tốt |
| 3/2 | Thứ Sáu | 17/12 | Mậu Tý | Ngày bình thường |
| 4/2 | Thứ Bảy | 18/12 | Kỷ Sửu | Ngày xấu |
| 5/2 | Chủ Nhật | 19/12 | Canh Dần | Ngày bình thường |
| 6/2 | Thứ Hai | 20/12 | Tân Mão | Ngày tốt |
| 7/2 | Thứ Ba | 21/12 | Nhâm Thìn | Ngày xấu |
| 8/2 | Thứ Tư | 22/12 | Quý Tỵ | Ngày bình thường |
| 9/2 | Thứ Năm | 23/12 | Giáp Ngọ | Ngày bình thường |
| 10/2 | Thứ Sáu | 24/12 | Ất Mùi | Ngày xấu |
| 11/2 | Thứ Bảy | 25/12 | Bính Thân | Ngày xấu |
| 12/2 | Chủ Nhật | 26/12 | Đinh Dậu | Ngày xấu |
| 13/2 | Thứ Hai | 27/12 | Mậu Tuất | Ngày tốt |
| 14/2 | Thứ Ba | 28/12 | Kỷ Hợi | Ngày tốt |
| 15/2 | Thứ Tư | 29/12 | Canh Tý | Ngày bình thường |
| 16/2 | Thứ Năm | 30/12 | Tân Sửu | Ngày xấu |
| 17/2 | Thứ Sáu | 1/1 | Nhâm Dần | Ngày bình thường |
| 18/2 | Thứ Bảy | 2/1 | Quý Mão | Ngày xấu |
| 19/2 | Chủ Nhật | 3/1 | Giáp Thìn | Ngày bình thường |
| 20/2 | Thứ Hai | 4/1 | Ất Tỵ | Ngày bình thường |
| 21/2 | Thứ Ba | 5/1 | Bính Ngọ | Ngày xấu |
| 22/2 | Thứ Tư | 6/1 | Đinh Mùi | Ngày tốt |
| 23/2 | Thứ Năm | 7/1 | Mậu Thân | Ngày xấu |
| 24/2 | Thứ Sáu | 8/1 | Kỷ Dậu | Ngày xấu |
| 25/2 | Thứ Bảy | 9/1 | Canh Tuất | Ngày bình thường |
| 26/2 | Chủ Nhật | 10/1 | Tân Hợi | Ngày xấu |
| 27/2 | Thứ Hai | 11/1 | Nhâm Tý | Ngày tốt |
| 28/2 | Thứ Ba | 12/1 | Quý Sửu | Ngày bình thường |