Lịch âm ngày 13 tháng 2 năm 2045
Thứ Hai, 13/2/2045 dương lịch là ngày 27 tháng Chạp năm Giáp Tý — ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Sửu.
13/2/2045
DƯƠNG LỊCH13Thứ Hai
Tháng 2/2045
Tháng 2/2045
ÂM LỊCH27Tháng Chạp (đủ)
Năm Giáp Tý
Năm Giáp Tý
Ngày- Mậu Tuất
Nạp âm- Bình Địa Mộc
Tháng / Năm- Đinh Sửu / Giáp Tý
Tiết khí- Lập xuân — bắt đầu mùa xuân
Tuổi xung- Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Hỷ. Sao xấu: Nguyệt Yếm, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thành
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.
Sao Tâm (Thái Âm) — Xấu
Làm ăn dễ thua lỗ, hôn nhân bất lợi, dễ thị phi kiện tụng.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Lịch tháng 2/2045
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 115/12 | 216 | 317 | 418 | 519 | ||
| 620 | 721 | 822 | 923 | 1024 | 1125 | 1226 |
| 1327 | 1428 | 1529 | 1630 | 171/1 | 182 | 193 |
| 204 | 215 | 226 | 237 | 248 | 259 | 2610 |
| 2711 | 2812 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 13/2/2045 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 13 tháng 2 năm 2045 dương lịch là ngày 27 tháng Chạp năm Giáp Tý âm lịch, tức ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Sửu.
Ngày 13/2/2045 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Thành, sao Tâm. Nên: Nhập học. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 13/2/2045 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)