Lịch âm ngày 1 tháng 3 năm 2060
Thứ Hai, 1/3/2060 dương lịch là ngày 29 tháng Giêng năm Canh Thìn — ngày Quý Dậu, tháng Mậu Dần.
1/3/2060
DƯƠNG LỊCH1Thứ Hai
Tháng 3/2060
Tháng 3/2060
ÂM LỊCH29Tháng Giêng (thiếu)
Năm Canh Thìn
Năm Canh Thìn
Ngày- Quý Dậu
Nạp âm- Kiếm Phong Kim
Tháng / Năm- Mậu Dần / Canh Thìn
Tiết khí- Vũ thủy — mưa ẩm
Tuổi xung- Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Thiên Lại.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Nguy (Thái Âm) — Xấu
Kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa.
Thần trực ngày: Huyền Vũ
Ngày 1/3 năm xưa
- 1076Ngày 1 tháng 3 năm 1076, sau 42
- 1968Trước thất bại nặng nề ở miền Nam Việt Nam, ngày 1-3-1968, Giônxơn cho Mắc Namara thôi giữ chức Bộ trưởng Bộ quốc phòng, cử C.M Clípphớt thay thế.
- 1988Ngày 1/3/1988, hội liên hiệp nông dân tập thể Việt Nam được đổi tên là hội nông dân Việt Nam.
Lịch tháng 3/2060
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 129 | 21/2 | 32 | 43 | 54 | 65 | 76 |
| 87 | 98 | 109 | 1110 | 1211 | 1312 | 1413 |
| 1514 | 1615/2 | 1716 | 1817 | 1918 | 2019 | 2120 |
| 2221 | 2322 | 2423 | 2524 | 2625 | 2726 | 2827 |
| 2928 | 3029 | 3130 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 1/3/2060 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 1 tháng 3 năm 2060 dương lịch là ngày 29 tháng Giêng năm Canh Thìn âm lịch, tức ngày Quý Dậu, tháng Mậu Dần.
Ngày 1/3/2060 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Nguy, sao Nguy. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng, Chữa bệnh.
Giờ hoàng đạo ngày 1/3/2060 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)