Lịch âm ngày 1 tháng 4 năm 1907
Thứ Hai, 1/4/1907 dương lịch là ngày 19 tháng Hai năm Đinh Mùi — ngày Canh Thìn, tháng Quý Mão.
1/4/1907
DƯƠNG LỊCH1Thứ Hai
Tháng 4/1907
Tháng 4/1907
ÂM LỊCH19Tháng Hai (đủ)
Năm Đinh Mùi
Năm Đinh Mùi
Ngày- Canh Thìn
Nạp âm- Bạch Lạp Kim
Tháng / Năm- Quý Mão / Đinh Mùi
Tiết khí- Xuân phân — giữa mùa xuân
Tuổi xung- Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Hại.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Tất (Thái Âm) — Tốt
Nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Ngày 1/4 năm xưa
- 248Theo truyền thuyết, Bà Triệu mất ngày 21 tháng 2 (âl), tức ngày 1-4-248.
- 19221-4-1922 :Tờ báo “Le Paria” ra số đầu tiên tại Pari do Nguyễn Ái Quốc làm chủ nhiệm.
Lịch tháng 4/1907
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 119 | 220 | 321 | 422 | 523 | 624 | 725 |
| 826 | 927 | 1028 | 1129 | 1230 | 131/3 | 142 |
| 153 | 164 | 175 | 186 | 197 | 208 | 219 |
| 2210 | 2311 | 2412 | 2513 | 2614 | 2715/3 | 2816 |
| 2917 | 3018 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 1/4/1907 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 1 tháng 4 năm 1907 dương lịch là ngày 19 tháng Hai năm Đinh Mùi âm lịch, tức ngày Canh Thìn, tháng Quý Mão.
Ngày 1/4/1907 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Trừ, sao Tất. Nên: Tắm gội, Cắt tóc, Dọn dẹp nhà, Giải trừ, Trang điểm, Cắt móng. Không nên: Yến tiệc, Cưới hỏi, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Nhận người.
Giờ hoàng đạo ngày 1/4/1907 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)