Lịch âm ngày 2 tháng 4 năm 1907
Thứ Ba, 2/4/1907 dương lịch là ngày 20 tháng Hai năm Đinh Mùi — ngày Tân Tỵ, tháng Quý Mão.
2/4/1907
DƯƠNG LỊCH2Thứ Ba
Tháng 4/1907
Tháng 4/1907
ÂM LỊCH20Tháng Hai (đủ)
Năm Đinh Mùi
Năm Đinh Mùi
Ngày- Tân Tỵ
Nạp âm- Bạch Lạp Kim
Tháng / Năm- Quý Mão / Đinh Mùi
Tiết khí- Xuân phân — giữa mùa xuân
Tuổi xung- Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Vãng Vong, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Chủy (Hỏa) — Xấu
Bất lợi công danh, dễ thị phi kiện tụng, mất mát của cải.
Thần trực ngày: Chu Tước
Lịch tháng 4/1907
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 119 | 220 | 321 | 422 | 523 | 624 | 725 |
| 826 | 927 | 1028 | 1129 | 1230 | 131/3 | 142 |
| 153 | 164 | 175 | 186 | 197 | 208 | 219 |
| 2210 | 2311 | 2412 | 2513 | 2614 | 2715/3 | 2816 |
| 2917 | 3018 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 2/4/1907 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 2 tháng 4 năm 1907 dương lịch là ngày 20 tháng Hai năm Đinh Mùi âm lịch, tức ngày Tân Tỵ, tháng Quý Mão.
Ngày 2/4/1907 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Mãn, sao Chủy. Nên: Yến tiệc, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh, Khai trương, Nhập tài, Cắt may. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức.
Giờ hoàng đạo ngày 2/4/1907 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)