Lịch âm ngày 1 tháng 5 năm 1968
Thứ Tư, 1/5/1968 dương lịch là ngày 5 tháng Tư năm Mậu Thân — ngày Tân Mùi, tháng Đinh Tỵ.
1/5/1968
DƯƠNG LỊCH1Thứ Tư
Tháng 5/1968
Tháng 5/1968
ÂM LỊCH5Tháng Tư (đủ)
Năm Mậu Thân
Năm Mậu Thân
Ngày- Tân Mùi
Nạp âm- Lộ Bàng Thổ
Tháng / Năm- Đinh Tỵ / Mậu Thân
Tiết khí- Cốc vũ — mưa rào
Tuổi xung- Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bình
Tốt cho mọi việc.
Sao Bích (Thủy) — Tốt
Tốt cho mai táng, hôn nhân, buôn bán, xây cất.
Thần trực ngày: Chu Tước
Ngày 1/5 năm xưa
- 18821882, có hiệu lực từ 01 tháng 05 năm 1882.
- 18861-5-1886:NGÀY QUỐC TẾ LAO ĐỘNG
- 1886Tháng 01/1884, tại thành phố công nghiệp lớn Chicago (Mỹ), Đại Hội liên đoàn lao động Mỹ thông qua nghị quyết: từ ngày 01/05/1886, ngày lao động của tất cả công nhân sẽ là 8h, hằng năm chọn ngày ấy để làm hợp đồng mới giữa chủ và thợ.
- 1886Ngày 1/5/1886 khắp nơi công nhân đều mang biểu ngữ : "Từ nay trở đi không người thợ nào làm việc quá 8 giời 1 ngày”.
- 19301-5-1930 :Kỷ niệm ngày Quốc tế lao động trên cả nước.
Lịch tháng 5/1968
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15 | 26 | 37 | 48 | 59 | ||
| 610 | 711 | 812 | 913 | 1014 | 1115/4 | 1216 |
| 1317 | 1418 | 1519 | 1620 | 1721 | 1822 | 1923 |
| 2024 | 2125 | 2226 | 2327 | 2428 | 2529 | 2630 |
| 271/5 | 282 | 293 | 304 | 315 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 1/5/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 1 tháng 5 năm 1968 dương lịch là ngày 5 tháng Tư năm Mậu Thân âm lịch, tức ngày Tân Mùi, tháng Đinh Tỵ.
Ngày 1/5/1968 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Bình, sao Bích. Nên: Sửa đường. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 1/5/1968 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)