Lịch âm ngày 1 tháng 7 năm 2095
Thứ Sáu, 1/7/2095 dương lịch là ngày 30 tháng Năm năm Ất Mão — ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Ngọ.
1/7/2095
DƯƠNG LỊCH1Thứ Sáu
Tháng 7/2095
Tháng 7/2095
ÂM LỊCH30Tháng Năm (đủ)
Năm Ất Mão
Năm Ất Mão
Ngày- Mậu Dần
Nạp âm- Thành Đầu Thổ
Tháng / Năm- Nhâm Ngọ / Ất Mão
Tiết khí- Hạ chí — giữa mùa hè
Tuổi xung- Canh Thân, Giáp Thân
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Hỷ, Tứ Tướng, Nguyệt Ân. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thành
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.
Sao Ngưu (Kim) — Xấu
Cưới hỏi, kinh doanh bất lợi, hao tổn sức lực và tài sản.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Lịch tháng 7/2095
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 130 | 21/6 | 32 | ||||
| 43 | 54 | 65 | 76 | 87 | 98 | 109 |
| 1110 | 1211 | 1312 | 1413 | 1514 | 1615/6 | 1716 |
| 1817 | 1918 | 2019 | 2120 | 2221 | 2322 | 2423 |
| 2524 | 2625 | 2726 | 2827 | 2928 | 3029 | 311/7 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 1/7/2095 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 1 tháng 7 năm 2095 dương lịch là ngày 30 tháng Năm năm Ất Mão âm lịch, tức ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Ngọ.
Ngày 1/7/2095 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thành, sao Ngưu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 1/7/2095 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)