Đại Cát

Lịch âm ngày 4 tháng 7 năm 2095

Thứ Hai, 4/7/2095 dương lịch là ngày 3 tháng Sáu năm Ất Mão — ngày Tân Tỵ, tháng Quý Mùi.

4/7/2095
DƯƠNG LỊCH4Thứ Hai
Tháng 7/2095
ÂM LỊCH3Tháng Sáu (thiếu)
Năm Ất Mão
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Tân Tỵ
Nạp âm
Bạch Lạp Kim
Tháng / Năm
Quý Mùi / Ất Mão
Tiết khí
Hạ chí — giữa mùa hè
Tuổi xung
Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Thiên Y. Sao xấu: Tam Nương Sát, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây — nên tránh.

Trực và sao

Trực Bế

Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.

Sao Nguy (Thái Âm) — Xấu

Kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa.

Thần trực ngày: Huyền Vũ

Ngày 4/7 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 4/7 →

Lịch tháng 7/2095

T2T3T4T5T6T7CN
13021/632
435465768798109
111012111312141315141615/61716
1817191820192120222123222423
252426252726282729283029311/7

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 4/7/2095 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 4 tháng 7 năm 2095 dương lịch là ngày 3 tháng Sáu năm Ất Mão âm lịch, tức ngày Tân Tỵ, tháng Quý Mùi.
Ngày 4/7/2095 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Bế, sao Nguy. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Nhận người, Khai trương, Sửa sang nhà, Đào mương, Đào giếng.
Giờ hoàng đạo ngày 4/7/2095 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)