Lịch âm ngày 10 tháng 1 năm 1954
Chủ Nhật, 10/1/1954 dương lịch là ngày 6 tháng Chạp năm Quý Tỵ — ngày Bính Dần, tháng Ất Sửu.
10/1/1954
DƯƠNG LỊCH10Chủ Nhật
Tháng 1/1954
Tháng 1/1954
ÂM LỊCH6Tháng Chạp (thiếu)
Năm Quý Tỵ
Năm Quý Tỵ
Ngày- Bính Dần
Nạp âm- Lô Trung Hỏa
Tháng / Năm- Ất Sửu / Quý Tỵ
Tiết khí- Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung- Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Thiên Ân, Thời Đức. Sao xấu: Kiếp Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Tinh (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho cưới hỏi, riêng xây dựng tốt.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Lịch tháng 1/1954
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 127 | 228 | 329 | ||||
| 430 | 51/12 | 62 | 73 | 84 | 95 | 106 |
| 117 | 128 | 139 | 1410 | 1511 | 1612 | 1713 |
| 1814 | 1915/12 | 2016 | 2117 | 2218 | 2319 | 2420 |
| 2521 | 2622 | 2723 | 2824 | 2925 | 3026 | 3127 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 10/1/1954 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10 tháng 1 năm 1954 dương lịch là ngày 6 tháng Chạp năm Quý Tỵ âm lịch, tức ngày Bính Dần, tháng Ất Sửu.
Ngày 10/1/1954 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Trừ, sao Tinh. Nên: Cúng tế, Tắm gội, Dọn dẹp nhà, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 10/1/1954 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)