Lịch âm ngày 10 tháng 1 năm 1966
Thứ Hai, 10/1/1966 dương lịch là ngày 19 tháng Chạp năm Ất Tỵ — ngày Kỷ Tỵ, tháng Kỷ Sửu.
10/1/1966
DƯƠNG LỊCH10Thứ Hai
Tháng 1/1966
Tháng 1/1966
ÂM LỊCH19Tháng Chạp (thiếu)
Năm Ất Tỵ
Năm Ất Tỵ
Ngày- Kỷ Tỵ
Nạp âm- Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm- Kỷ Sửu / Ất Tỵ
Tiết khí- Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung- Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: Dương Công Kỵ, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Nguy (Thái Âm) — Xấu
Kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Lịch tháng 1/1966
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 110 | 211 | |||||
| 312 | 413 | 514 | 615/12 | 716 | 817 | 918 |
| 1019 | 1120 | 1221 | 1322 | 1423 | 1524 | 1625 |
| 1726 | 1827 | 1928 | 2029 | 211/1 | 222 | 233 |
| 244 | 255 | 266 | 277 | 288 | 299 | 3010 |
| 3111 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 10/1/1966 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10 tháng 1 năm 1966 dương lịch là ngày 19 tháng Chạp năm Ất Tỵ âm lịch, tức ngày Kỷ Tỵ, tháng Kỷ Sửu.
Ngày 10/1/1966 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Định, sao Nguy. Nên: Kết hôn, Yến tiệc, Lễ đội mũ, Nhận người, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh. Không nên: Cưới hỏi, Xây dựng, Lập hợp đồng, Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 10/1/1966 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)