Lịch âm ngày 14 tháng 1 năm 1966
Thứ Sáu, 14/1/1966 dương lịch là ngày 23 tháng Chạp năm Ất Tỵ — ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Sửu.
14/1/1966
DƯƠNG LỊCH14Thứ Sáu
Tháng 1/1966
Tháng 1/1966
ÂM LỊCH23Tháng Chạp (thiếu)
Năm Ất Tỵ
Năm Ất Tỵ
Ngày- Quý Dậu
Nạp âm- Kiếm Phong Kim
Tháng / Năm- Kỷ Sửu / Ất Tỵ
Tiết khí- Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung- Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Hỷ. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thành
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.
Sao Lâu (Kim) — Tốt
Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Câu Trần
Văn khấn cho ngày này
Lịch tháng 1/1966
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 110 | 211 | |||||
| 312 | 413 | 514 | 615/12 | 716 | 817 | 918 |
| 1019 | 1120 | 1221 | 1322 | 1423 | 1524 | 1625 |
| 1726 | 1827 | 1928 | 2029 | 211/1 | 222 | 233 |
| 244 | 255 | 266 | 277 | 288 | 299 | 3010 |
| 3111 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 14/1/1966 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14 tháng 1 năm 1966 dương lịch là ngày 23 tháng Chạp năm Ất Tỵ âm lịch, tức ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Sửu.
Ngày 14/1/1966 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thành, sao Lâu. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhậm chức. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 14/1/1966 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)