Lịch âm ngày 10 tháng 1 năm 2056
Thứ Hai, 10/1/2056 dương lịch là ngày 24 tháng Mười Một năm Ất Hợi — ngày Tân Dậu, tháng Mậu Tý.
10/1/2056
DƯƠNG LỊCH10Thứ Hai
Tháng 1/2056
Tháng 1/2056
ÂM LỊCH24Tháng Mười Một (đủ)
Năm Ất Hợi
Năm Ất Hợi
Ngày- Tân Dậu
Nạp âm- Thạch Lựu Mộc
Tháng / Năm- Mậu Tý / Ất Hợi
Tiết khí- Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung- Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Hỷ, Nguyệt Ân. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thành
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.
Sao Nguy (Thái Âm) — Xấu
Kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa.
Thần trực ngày: Câu Trần
Lịch tháng 1/2056
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 115/11 | 216 | |||||
| 317 | 418 | 519 | 620 | 721 | 822 | 923 |
| 1024 | 1125 | 1226 | 1327 | 1428 | 1529 | 1630 |
| 171/12 | 182 | 193 | 204 | 215 | 226 | 237 |
| 248 | 259 | 2610 | 2711 | 2812 | 2913 | 3014 |
| 3115/12 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 10/1/2056 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10 tháng 1 năm 2056 dương lịch là ngày 24 tháng Mười Một năm Ất Hợi âm lịch, tức ngày Tân Dậu, tháng Mậu Tý.
Ngày 10/1/2056 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Thành, sao Nguy. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 10/1/2056 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)