Lịch âm ngày 11 tháng 1 năm 2056
Thứ Ba, 11/1/2056 dương lịch là ngày 25 tháng Mười Một năm Ất Hợi — ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Tý.
11/1/2056
DƯƠNG LỊCH11Thứ Ba
Tháng 1/2056
Tháng 1/2056
ÂM LỊCH25Tháng Mười Một (đủ)
Năm Ất Hợi
Năm Ất Hợi
Ngày- Nhâm Tuất
Nạp âm- Đại Hải Thủy
Tháng / Năm- Mậu Tý / Ất Hợi
Tiết khí- Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung- Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Hình.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Thất (Hỏa) — Tốt
Công danh sự nghiệp tốt; xây dựng, buôn bán đều thuận lợi.
Thần trực ngày: Thanh Long
Lịch tháng 1/2056
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 115/11 | 216 | |||||
| 317 | 418 | 519 | 620 | 721 | 822 | 923 |
| 1024 | 1125 | 1226 | 1327 | 1428 | 1529 | 1630 |
| 171/12 | 182 | 193 | 204 | 215 | 226 | 237 |
| 248 | 259 | 2610 | 2711 | 2812 | 2913 | 3014 |
| 3115/12 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 11/1/2056 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 1 năm 2056 dương lịch là ngày 25 tháng Mười Một năm Ất Hợi âm lịch, tức ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Tý.
Ngày 11/1/2056 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Thu, sao Thất. Nên: Bắt giữ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 11/1/2056 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)