Lịch âm ngày 10 tháng 11 năm 2036
Thứ Hai, 10/11/2036 dương lịch là ngày 23 tháng Chín năm Bính Thìn — ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Tuất.
10/11/2036
DƯƠNG LỊCH10Thứ Hai
Tháng 11/2036
Tháng 11/2036
ÂM LỊCH23Tháng Chín (đủ)
Năm Bính Thìn
Năm Bính Thìn
Ngày- Tân Tỵ
Nạp âm- Bạch Lạp Kim
Tháng / Năm- Mậu Tuất / Bính Thìn
Tiết khí- Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung- Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Phá, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Nguy (Thái Âm) — Xấu
Kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa.
Thần trực ngày: Câu Trần
Lịch tháng 11/2036
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 114 | 215/9 | |||||
| 316 | 417 | 518 | 619 | 720 | 821 | 922 |
| 1023 | 1124 | 1225 | 1326 | 1427 | 1528 | 1629 |
| 1730 | 181/10 | 192 | 203 | 214 | 225 | 236 |
| 247 | 258 | 269 | 2710 | 2811 | 2912 | 3013 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 10/11/2036 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10 tháng 11 năm 2036 dương lịch là ngày 23 tháng Chín năm Bính Thìn âm lịch, tức ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Tuất.
Ngày 10/11/2036 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Phá, sao Nguy. Nên: Chữa bệnh, Phá dỡ, Nhập trạch, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 10/11/2036 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)