Lịch âm ngày 15 tháng 11 năm 2036
Thứ Bảy, 15/11/2036 dương lịch là ngày 28 tháng Chín năm Bính Thìn — ngày Bính Tuất, tháng Mậu Tuất.
15/11/2036
DƯƠNG LỊCH15Thứ Bảy
Tháng 11/2036
Tháng 11/2036
ÂM LỊCH28Tháng Chín (đủ)
Năm Bính Thìn
Năm Bính Thìn
Ngày- Bính Tuất
Nạp âm- Ốc Thượng Thổ
Tháng / Năm- Mậu Tuất / Bính Thìn
Tiết khí- Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung- Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Tuế Đức, Thiên Y. Sao xấu: Tuế Phá, Nguyệt Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Vị (Thổ) — Tốt
Xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, buôn bán thuận lợi.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Ngày 15/11 năm xưa
- 1873ngày 15 tháng 11 năm 1873.
Lịch tháng 11/2036
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 114 | 215/9 | |||||
| 316 | 417 | 518 | 619 | 720 | 821 | 922 |
| 1023 | 1124 | 1225 | 1326 | 1427 | 1528 | 1629 |
| 1730 | 181/10 | 192 | 203 | 214 | 225 | 236 |
| 247 | 258 | 269 | 2710 | 2811 | 2912 | 3013 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 15/11/2036 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 15 tháng 11 năm 2036 dương lịch là ngày 28 tháng Chín năm Bính Thìn âm lịch, tức ngày Bính Tuất, tháng Mậu Tuất.
Ngày 15/11/2036 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Bế, sao Vị. Nên: Nhập trạch. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 15/11/2036 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)