Đại Cát

Lịch âm ngày 10 tháng 11 năm 2052

Chủ Nhật, 10/11/2052 dương lịch là ngày 20 tháng Chín năm Nhâm Thân — ngày Ất Tỵ, tháng Canh Tuất.

10/11/2052
DƯƠNG LỊCH10Chủ Nhật
Tháng 11/2052
ÂM LỊCH20Tháng Chín (đủ)
Năm Nhâm Thân
Ngày xấu · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Ất Tỵ
Nạp âm
Phúc Đăng Hỏa
Tháng / Năm
Canh Tuất / Nhâm Thân
Tiết khí
Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung
Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Thiên Đức, Tứ Tướng, Nguyệt Ân. Sao xấu: Nguyệt Phá, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Phá

Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.

Sao Phòng (Thái Dương) — Tốt

Vượng tài sản, ruộng đất; tốt cho xây cất, cưới hỏi.

Thần trực ngày: Câu Trần

Lịch tháng 11/2052

T2T3T4T5T6T7CN
111212313
414515/96167178189191020
1121122213231424152516261727
182819292030211/10222233244
2552662772882993010

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 10/11/2052 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10 tháng 11 năm 2052 dương lịch là ngày 20 tháng Chín năm Nhâm Thân âm lịch, tức ngày Ất Tỵ, tháng Canh Tuất.
Ngày 10/11/2052 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Phá, sao Phòng. Nên: Cúng tế, Chữa bệnh, Phá dỡ, Đàm ân, Cứu tế, Giải trừ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 10/11/2052 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)