Lịch âm ngày 10 tháng 11 năm 2061
Thứ Năm, 10/11/2061 dương lịch là ngày 29 tháng Chín năm Tân Tỵ — ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Tuất.
10/11/2061
DƯƠNG LỊCH10Thứ Năm
Tháng 11/2061
Tháng 11/2061
ÂM LỊCH29Tháng Chín (đủ)
Năm Tân Tỵ
Năm Tân Tỵ
Ngày- Nhâm Thìn
Nạp âm- Trường Lưu Thủy
Tháng / Năm- Mậu Tuất / Tân Tỵ
Tiết khí- Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung- Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: —. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Khuê (Mộc) — Xấu
Nửa tốt nửa xấu: tốt cho phúc lộc, hôn nhân; xấu cho khai trương, động thổ, an táng.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Lịch tháng 11/2061
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 120 | 221 | 322 | 423 | 524 | 625 | |
| 726 | 827 | 928 | 1029 | 1130 | 121/10 | 132 |
| 143 | 154 | 165 | 176 | 187 | 198 | 209 |
| 2110 | 2211 | 2312 | 2413 | 2514 | 2615/10 | 2716 |
| 2817 | 2918 | 3019 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 10/11/2061 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10 tháng 11 năm 2061 dương lịch là ngày 29 tháng Chín năm Tân Tỵ âm lịch, tức ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Tuất.
Ngày 10/11/2061 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Chấp, sao Khuê. Nên: Bắt giữ. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 10/11/2061 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)