Lịch âm ngày 10 tháng 4 năm 1969
Thứ Năm, 10/4/1969 dương lịch là ngày 24 tháng Hai năm Kỷ Dậu — ngày Ất Mão, tháng Đinh Mão.
10/4/1969
DƯƠNG LỊCH10Thứ Năm
Tháng 4/1969
Tháng 4/1969
ÂM LỊCH24Tháng Hai (đủ)
Năm Kỷ Dậu
Năm Kỷ Dậu
Ngày- Ất Mão
Nạp âm- Đại Khê Thủy
Tháng / Năm- Đinh Mão / Kỷ Dậu
Tiết khí- Thanh minh — trời trong sáng
Tuổi xung- Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Y. Sao xấu: Tuế Phá, Nguyệt Hại, Thiên Lại.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Tỉnh (Mộc) — Tốt
Tốt cho xây nhà, thi cử, công danh, cưới hỏi. Kỵ an táng.
Thần trực ngày: Câu Trần
Lịch tháng 4/1969
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 115/2 | 216 | 317 | 418 | 519 | 620 | |
| 721 | 822 | 923 | 1024 | 1125 | 1226 | 1327 |
| 1428 | 1529 | 1630 | 171/3 | 182 | 193 | 204 |
| 215 | 226 | 237 | 248 | 259 | 2610 | 2711 |
| 2812 | 2913 | 3014 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 10/4/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10 tháng 4 năm 1969 dương lịch là ngày 24 tháng Hai năm Kỷ Dậu âm lịch, tức ngày Ất Mão, tháng Đinh Mão.
Ngày 10/4/1969 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Bế, sao Tỉnh. Nên: Lấp hang, Bồi tường. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 10/4/1969 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)