Đại Cát

Lịch âm ngày 10 tháng 4 năm 1990

Thứ Ba, 10/4/1990 dương lịch là ngày 15 tháng Ba năm Canh Ngọ — ngày Ất Tỵ, tháng Canh Thìn.

10/4/1990
DƯƠNG LỊCH10Thứ Ba
Tháng 4/1990
ÂM LỊCH15Tháng Ba (thiếu)
Năm Canh Ngọ
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Ất Tỵ
Nạp âm
Phúc Đăng Hỏa
Tháng / Năm
Canh Thìn / Canh Ngọ
Tiết khí
Thanh minh — trời trong sáng
Tuổi xung
Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp. Sao xấu: Kiếp Sát, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Trừ

Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.

Sao Chủy (Hỏa) — Xấu

Bất lợi công danh, dễ thị phi kiện tụng, mất mát của cải.

Thần trực ngày: Minh Đường

Văn khấn cho ngày này

Lịch tháng 4/1990

T2T3T4T5T6T7CN
16
273849510611712813
9141015/311161217131814191520
1621172218231924202521262227
23282429251/4262273284295
306

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 10/4/1990 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10 tháng 4 năm 1990 dương lịch là ngày 15 tháng Ba năm Canh Ngọ âm lịch, tức ngày Ất Tỵ, tháng Canh Thìn.
Ngày 10/4/1990 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Trừ, sao Chủy. Nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Tắm gội, Cắt tóc, Xây dựng, Chữa bệnh. Không nên: Kết hôn, Yến tiệc, Kê giường, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Lễ đội mũ.
Giờ hoàng đạo ngày 10/4/1990 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)