Lịch âm ngày 10 tháng 4 năm 2065
Thứ Sáu, 10/4/2065 dương lịch là ngày 5 tháng Ba năm Ất Dậu — ngày Kỷ Mão, tháng Canh Thìn.
10/4/2065
DƯƠNG LỊCH10Thứ Sáu
Tháng 4/2065
Tháng 4/2065
ÂM LỊCH5Tháng Ba (thiếu)
Năm Ất Dậu
Năm Ất Dậu
Ngày- Kỷ Mão
Nạp âm- Thành Đầu Thổ
Tháng / Năm- Canh Thìn / Ất Dậu
Tiết khí- Thanh minh — trời trong sáng
Tuổi xung- Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Ân, Thiên Y. Sao xấu: Tuế Phá, Nguyệt Hại, Thiên Lại.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Cang (Kim) — Xấu
Mọi việc cần thận trọng, không nên làm liều. Kỵ cưới hỏi.
Thần trực ngày: Câu Trần
Lịch tháng 4/2065
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 126 | 227 | 328 | 429 | 530 | ||
| 61/3 | 72 | 83 | 94 | 105 | 116 | 127 |
| 138 | 149 | 1510 | 1611 | 1712 | 1813 | 1914 |
| 2015/3 | 2116 | 2217 | 2318 | 2419 | 2520 | 2621 |
| 2722 | 2823 | 2924 | 3025 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 10/4/2065 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10 tháng 4 năm 2065 dương lịch là ngày 5 tháng Ba năm Ất Dậu âm lịch, tức ngày Kỷ Mão, tháng Canh Thìn.
Ngày 10/4/2065 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Bế, sao Cang. Nên: Lấp hang, Bồi tường, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 10/4/2065 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)