Lịch âm ngày 10 tháng 5 năm 1936
Chủ Nhật, 10/5/1936 dương lịch là ngày 20 tháng Ba nhuận năm Bính Tý — ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Thìn.
10/5/1936
DƯƠNG LỊCH10Chủ Nhật
Tháng 5/1936
Tháng 5/1936
ÂM LỊCH20Tháng Ba nhuận (đủ)
Năm Bính Tý
Năm Bính Tý
Ngày- Nhâm Thìn
Nạp âm- Trường Lưu Thủy
Tháng / Năm- Nhâm Thìn / Bính Tý
Tiết khí- Lập hạ — bắt đầu mùa hè
Tuổi xung- Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Thiên Y, Thời Đức. Sao xấu: Nguyệt Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Hư (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho hôn nhân, gia đạo.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Lịch tháng 5/1936
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 111 | 212 | 313 | ||||
| 414 | 515/3N | 616 | 717 | 818 | 919 | 1020 |
| 1121 | 1222 | 1323 | 1424 | 1525 | 1626 | 1727 |
| 1828 | 1929 | 2030 | 211/4 | 222 | 233 | 244 |
| 255 | 266 | 277 | 288 | 299 | 3010 | 3111 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 10/5/1936 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10 tháng 5 năm 1936 dương lịch là ngày 20 tháng Ba nhuận năm Bính Tý âm lịch, tức ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Thìn.
Ngày 10/5/1936 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Bế, sao Hư. Nên: Cúng tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 10/5/1936 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)