Đại Cát

Lịch âm ngày 10 tháng 5 năm 2079

Thứ Tư, 10/5/2079 dương lịch là ngày 10 tháng Tư năm Kỷ Hợi — ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Tỵ.

10/5/2079
DƯƠNG LỊCH10Thứ Tư
Tháng 5/2079
ÂM LỊCH10Tháng Tư (đủ)
Năm Kỷ Hợi
Ngày bình thường
Hôm nay
Ngày
Nhâm Tuất
Nạp âm
Đại Hải Thủy
Tháng / Năm
Kỷ Tỵ / Kỷ Hợi
Tiết khí
Lập hạ — bắt đầu mùa hè
Tuổi xung
Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: —. Sao xấu: —.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Chấp

Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.

Sao Sâm (Thủy) — Tốt

Vinh hoa phú quý, an táng cát lợi, buôn bán phát tài, cưới hỏi tốt.

Thần trực ngày: Kim Quỹ

Lịch tháng 5/2079

T2T3T4T5T6T7CN
11/4223344556677
889910101111121213131414
1515/4161617171818191920202121
2222232324242525262627272828
29293030311/5

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 10/5/2079 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10 tháng 5 năm 2079 dương lịch là ngày 10 tháng Tư năm Kỷ Hợi âm lịch, tức ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Tỵ.
Ngày 10/5/2079 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Chấp, sao Sâm. Nên: Bắt giữ. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 10/5/2079 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)